THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019 - 2020
( Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Hình thức tuyển dụng
|
Trình độ đào tạo
|
Ghi chú
(Đang học ThS)
|
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TCCN
|
Dưới TCCN
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
nhân viên
|
135
|
119
|
16
|
|
38
|
83
|
|
2
|
10
|
5
|
|
I
|
Giáo viên
|
107
|
106
|
1
|
|
38
|
69
|
|
|
|
4
|
|
|
Trong đó số
giáo viên dạy môn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Toán
|
17
|
17
|
|
|
7
|
10
|
|
|
|
|
|
2
|
Lý
|
11
|
11
|
|
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
3
|
Hóa
|
10
|
10
|
|
|
6
|
4
|
|
|
|
|
|
4
|
Sinh
|
5
|
5
|
|
|
2
|
3
|
|
|
|
|
|
5
|
Công nghệ
|
5
|
5
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
6
|
Tin học
|
7
|
7
|
|
|
2
|
5
|
|
|
|
|
|
7
|
Ngữ văn
|
15
|
15
|
|
|
4
|
11
|
|
|
|
3
|
|
8
|
Lịch sử
|
5
|
5
|
|
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
9
|
Địa lý
|
5
|
5
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
10
|
Tiếng Anh
|
13
|
13
|
|
|
5
|
8
|
|
|
|
1
|
|
11
|
GDCD
|
4
|
3
|
1
|
|
3
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Thể dục - QP
|
10
|
10
|
|
|
3
|
7
|
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
4
|
4
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
3
|
3
|
|
|
2
|
1
|
|
|
|
1
|
|
III
|
Nhân viên
|
24
|
9
|
15
|
|
|
12
|
|
2
|
10
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
2
|
2
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Thủ quĩ
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Nhân viên thư viện
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên khác
|
18
|
4
|
14
|
|
|
8
|
|
|
10
|
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
TRẦN VĂN ĐỨC