Công khai cơ sở vật chất nhà trường năm học 2019 -2020

Thứ sáu, 28/8/2020, 0:0
Lượt đọc: 287

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2019 – 2020

( Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

50

2,17 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

50

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1 lớp/phòng

56 m2/phòng

8

Bình quân học sinh/lớp

39,58 HS/lớp

1,4 m2/HS

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

15.935 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7.500 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

4278 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2240 m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

672 m2

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

63 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

168 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

300 m2

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

832 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

10

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

03

0.20

2

Khối lớp 11

04

0.20

3

Khối lớp 12

03

0.20

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

0

5

Khu vườn dạy nghề khối 11

1

80 m2

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

135

14,7HS/bộ

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

15

01/lớp chuyên

2

Cát xét

12

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu projector

50

01bộ /lớp

5

Camera vật thể

3

 

6

Hệ thống âm thanh lớp

50

01bộ /lớp

7

Hệ thống âm thanh sân trường

02

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

120 m2

XI

Nhà ăn

400 m2

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

33

1245

1,4 m2

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

04

0

07/07

0

0,3 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                     

         Tp. Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 9 năm 2019

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

        TRẦN VĂN ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Địa chỉ: 11 Đoàn Kết, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028.38966542

Email: c3nguyenhuuhuan.tphcm@moet.edu.vn

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích